Sản phẩm

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 8
Hôm nay 80
Hôm qua 73
Trong tuần 153
Trong tháng 707
Tổng cộng 22,341

Xe nâng bán tự động hiệu Meditek Đài Loan. Model: SES

Mô tả: Xe nâng bán tự động. Model: SES
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Đài Loan
Ngày đăng: 04-01-2013

Chi tiết sản phẩm

Xe nâng bán tự động hiệu Meditek Đài Loan. Model: SES

 - Hệ thống nâng hạ dùng điện ắc quy 12V, di chuyển bằng kéo và đẩy tay

- Xe sử dụng linh hoạt trong phạm vi nhỏ với quãng đường di chuyển ngắn
- Lợi ích kinh tế cao nhờ sức tải nâng và chiều cao nâng lớn, chi phí bảo dưỡng sửa chữa nhỏ, ít sự cố
- Nguồn điện năng tiêu thụ thấp, xe không gây tiếng ồn và ô nhiễm
- Phù hợp khi nâng hàng hóa và pallet, trên giá kệ, ô tô, khuôn mẫu....
- Chiều rộng càng nâng điều chỉnh linh hoạt, chiều dài càng nâng tiêu chuẩn 900~1000mm hoặc dài hơn tùy lựa chọn
- Trang thiết bị tiêu chuẩn bao gồm: cần nâng - hạ; khóa điện, nút ngắt nguồn khẩn cấp khi có sự cố; đồng hồ báo thời gian và điện áp; phanh hãm bánh xe;
- Bánh xe nhựa PU (Polyurethane) hạn chế tối đa hư hại mặt nền hoặc nylon tùy chọn.

Xe nâng điện bán tự động

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES10/16 SES10/20 SES10/25 SES10/30 SES10/33
Tải trọng nâng kg 1000
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 70
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 312 325 340 355 370

 

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES15/16 SES15/20 SES15/25 SES15/30 SES15/33
Tải trọng nâng kg 1500
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 93
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 387 405 425 445 465

 

Thông số kỹ thuật Đơn vị SES15/16 SES15/20 SES15/25 SES15/30 SES15/33
Tải trọng nâng kg 1500
Tâm tải trọng mm 500
Chiều cao nâng thấp nhất mm 90
Chiều cao nâng cao nhất mm 1600 2000 2500 3000 3300
Chiều dài càng nâng mm 1000 1100 1150 1150
Chiều rộng càng nâng điều chỉnh mm 360~690
Chiều cao thấp nhất của xe mm 2080 1580 1830 2080 2230
Chiều cao trục nâng khi nâng cao tối đa mm 2080 2500 3000 3500 3800
Chiều rộng bao ngoài của càng chịu lực mm 635
Chiều rộng phía trong của càng chịu lực mm 395
Kích thước bánh nhỏ mm Ø 80 x 93
Kích thước bánh lớn mm Ø 180 x 50
Chất liệu bánh xe   PU/ nylon
Công suất mô tơ nâng kw 1.6
Điện áp/ dung lượng ắc quy V/ Ah 12/ 115
Tự trọng xe kg 387 425 445 465 485